mũi khoan

mũi khoan

Người thợ gắn mũi khoan mới vào máy khoan.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dụng cụ để khoan lỗ: "mũi khoan" bộ phận nhọn, thường làm bằng kim loại cứng, được gắn vào máy khoan hoặc dụng cụ cầm tay để tạo lỗ trên các vật liệu như gỗ, kim loại, tông, nhựa.
    • Phần đầu của mũi khoan: Trong ngữ cảnh kỹ thuật, "mũi khoan" còn chỉ riêng phần đầu nhọn tác dụng cắt hoặc xuyên thủng vật liệu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh thợ đang thay mũi khoan mới để khoan tường. (Người thợ thay dụng cụ khoan mới để tạo lỗ trên tường.)
    • Mũi khoan này bị mòn, cần mài lại. (Phần đầu của mũi khoan đã bị hỏng, cần được làm sắc lại.)
    • Cửa hàng bán nhiều loại mũi khoan khác nhau cho các vật liệu. (Cửa hàng cung cấp nhiều loại dụng cụ khoan phù hợp với các chất liệu khác nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mũi khoan kim cương": loại mũi khoan đầu phủ kim cương nhân tạo, dùng để khoan vật liệu cứng như đá, gạch men.

    • Mũi khoan kim cương rất cần thiết khi làm việc với gạch ốp lát. (Dụng cụ khoan đầu kim cương không thể thiếu khi thi công gạch men.)
  • "mũi khoan định tâm": mũi khoan nhỏ dùng để tạo lỗ mồi, giúp mũi khoan chính không bị trượt khi bắt đầu khoan.

    • Nên dùng mũi khoan định tâm trước khi khoan lỗ lớn. (Cần tạo lỗ mồi bằng mũi khoan nhỏ trước khi khoan lỗ chính.)
  • "mũi khoan bước": mũi khoan nhiều đường kính khác nhau trên cùng một thân, dùng để khoan lỗ nhiều kích cỡ không cần thay mũi.

    • Mũi khoan bước tiện lợi cho việc khoan lỗ trên tấm kim loại mỏng. (Dụng cụ khoan nhiều kích thước giúp dễ dàng tạo lỗ trên kim loại mỏng.)
Biến thể từ gần giống
  • Mũi (danh từ): bộ phận nhọn hoặc đầu của một vật.

    • Mũi kim rất nhỏ sắc. (Đầu kim kích thước nhỏ rất nhọn.)
  • Khoan (động từ): hành động tạo lỗ bằng dụng cụ quay.

    • Anh ấy đang khoan lỗ trên tường để treo tranh. (Anh ấy thực hiện hành động tạo lỗ trên tường.)
  • Mũi khoan điện: mũi khoan được thiết kế để gắn vào máy khoan chạy điện.

    • Mũi khoan điện thường độ chính xác cao hơn mũi khoan tay. (Dụng cụ khoan dùng cho máy điện cho kết quả chính xác hơn loại cầm tay.)
Từ đồng nghĩa
  • Đầu khoan: phần đầu của mũi khoan, thường được dùng thay thế trong ngữ cảnh kỹ thuật.
  • Mũi đục: dụng cụ nhọn dùng để đục lỗ (khác với khoan, thường tác động lực đập).
  • Lưỡi khoan: bộ phận cắt của mũi khoan (ít dùng hơn, thường chỉ phần lưỡi cắtđầu).
Thành ngữ liên quan
  • Như mũi khoan xuyên đá: chỉ sự bền bỉ, kiên trì vượt qua khó khăn.
    • Quyết tâm của ấy như mũi khoan xuyên đá, không cản nổi. (Sự kiên trì của ấy mạnh mẽ như dụng cụ khoan xuyên qua đá, không trở ngại nào ngăn được.)